Nghĩa của từ "sing before breakfast, (and) you will cry before night" trong tiếng Việt

"sing before breakfast, (and) you will cry before night" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sing before breakfast, (and) you will cry before night

US /sɪŋ bɪˈfɔːr ˈbrɛkfəst, ænd juː wɪl kraɪ bɪˈfɔːr naɪt/
UK /sɪŋ bɪˈfɔː ˈbrɛkfəst, ænd juː wɪl kraɪ bɪˈfɔː naɪt/
"sing before breakfast, (and) you will cry before night" picture

Thành ngữ

hát trước khi ăn sáng, khóc trước khi đêm về

a proverb suggesting that if you are too happy or celebrate too early in the day, something bad will happen before the day is over

Ví dụ:
My grandmother used to warn me, 'Sing before breakfast, you will cry before night,' whenever I was too rowdy in the morning.
Bà tôi thường cảnh báo: 'Cười người chớ vội cười lâu, cười trước hôm sau lại khóc' (hoặc: Hát trước khi ăn sáng, khóc trước khi đêm về) mỗi khi tôi quá nghịch ngợm vào buổi sáng.
Don't get your hopes up too high; remember, sing before breakfast, you will cry before night.
Đừng quá hy vọng; hãy nhớ rằng, hát trước khi ăn sáng, khóc trước khi đêm về.